Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关怀备至
关怀备至
quan hoài bị chí
quan tâm chăm sóc chu đáo tận tình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
quan tâm chăm sóc chu đáo tận tình [thành ngữ]
- 。
Cô ấy chăm sóc con cái rất chu đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关怀备至
Phồn thể關懷備至
quan hoài bị chí
quan tâm chăm sóc chu đáo tận tình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
quan tâm chăm sóc chu đáo tận tình [thành ngữ]
- 。
Cô ấy chăm sóc con cái rất chu đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.