至于

至于
zhì
chí vu

đối với; về (phần); còn về

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3212
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    đối với; về (phần); còn về

    用来表示转移话题或说明某个方面的事情yònglái biǎoshì zhuǎnyí huàtí huò shuōmíng mǒuǘe fāngmiàn de shìqing

    • Còn về anh ấy, tôi không biết.

  2. giới từ

    đối với; về (phần); còn như

    表示转向另一个话题或对象biǎoshì zhuǎnxiàng lìng yī ge huàtí huò duìxiàng

  3. giới từ

    đến mức; đối với; về phần

    表示达到某种程度或转向另一个话题biǎoshì dádào mǒuzhǒng chéngdù huò zhuǎnxiàng lìngyīgè huàtí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.