Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共享带宽
共享带宽
cộng hưởng đới khoan
băng thông chia sẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng thông chia sẻ
- 。
Băng thông chia sẻ có thể tiết kiệm chi phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共享带宽
Phồn thể共享帶寬
cộng hưởng đới khoan
băng thông chia sẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng thông chia sẻ
- 。
Băng thông chia sẻ có thể tiết kiệm chi phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.