Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
兰艾同焚
兰艾同焚
lan ngải đồng phần
cỏ thơm lẫn cỏ dại đều bị đốt cháy (tốt xấu bị hủy diệt không phân biệt) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cỏ thơm lẫn cỏ dại đều bị đốt cháy (tốt xấu bị hủy diệt không phân biệt) [thành ngữ]
- ,。
Lan ngải đồng phần, ngọc đá đều tan vỡ.
- 貳形tính từ
lan và ngải cùng bị thiêu (người tốt kẻ xấu cùng chịu họa) [thành ngữ]
- ,。
Người tốt kẻ xấu đều bị hủy diệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兰艾同焚
Phồn thể蘭艾同焚
lan ngải đồng phần
cỏ thơm lẫn cỏ dại đều bị đốt cháy (tốt xấu bị hủy diệt không phân biệt) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cỏ thơm lẫn cỏ dại đều bị đốt cháy (tốt xấu bị hủy diệt không phân biệt) [thành ngữ]
- ,。
Lan ngải đồng phần, ngọc đá đều tan vỡ.
- 貳形tính từ
lan và ngải cùng bị thiêu (người tốt kẻ xấu cùng chịu họa) [thành ngữ]
- ,。
Người tốt kẻ xấu đều bị hủy diệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.