兰艾同焚

兰艾同焚
lánàitóngfén
lan ngải đồng phần

cỏ thơm lẫn cỏ dại đều bị đốt cháy (tốt xấu bị hủy diệt không phân biệt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cỏ thơm lẫn cỏ dại đều bị đốt cháy (tốt xấu bị hủy diệt không phân biệt) [thành ngữ]

    • Lan ngải đồng phần, ngọc đá đều tan vỡ.

  2. tính từ

    lan và ngải cùng bị thiêu (người tốt kẻ xấu cùng chịu họa) [thành ngữ]

    • Người tốt kẻ xấu đều bị hủy diệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.