兰因絮果

兰因絮果
lányīnguǒ
lan nhân nhứ quả

bắt đầu đẹp như hoa lan, kết thúc tan tác như tơ liễu (hôn nhân đẹp đầu nhưng kết cục chia lìa) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bắt đầu đẹp như hoa lan, kết thúc tan tác như tơ liễu (hôn nhân đẹp đầu nhưng kết cục chia lìa) [thành ngữ]

    • Mối tình đẹp ban đầu nhưng kết thúc chia ly, thật đáng tiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.