Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六氟化硫
六氟化硫
lục phất hoá lưu
lưu huỳnh hexafluoride (SF₆)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưu huỳnh hexafluoride (SF₆)
- 。
Sulfur hexafluoride là một loại khí không màu, không mùi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六氟化硫
Phồn thể六
lục phất hoá lưu
lưu huỳnh hexafluoride (SF₆)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưu huỳnh hexafluoride (SF₆)
- 。
Sulfur hexafluoride là một loại khí không màu, không mùi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.