Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六十年代
六十年代
lục thập niên đại
thập niên 1960; những năm 60
2 nghĩa#30351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thập niên 1960; những năm 60
- 。
Tôi sinh vào những năm 1960.
- 貳名danh từ
thập niên 60; những năm 60
- 。
Anh ấy sinh vào những năm sáu mươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
六十年代
Phồn thể六
lục thập niên đại
thập niên 1960; những năm 60
2 nghĩa#30351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thập niên 1960; những năm 60
- 。
Tôi sinh vào những năm 1960.
- 貳名danh từ
thập niên 60; những năm 60
- 。
Anh ấy sinh vào những năm sáu mươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.