Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六亲无靠
六亲无靠
lục thân vô kháo
cô đơn không nơi nương tựa, không còn ai thân thích [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn không nơi nương tựa, không còn ai thân thích [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có người thân để dựa dẫm, cuộc sống rất khó khăn.
- 貳形tính từ
không nơi nương tựa; không ai thân thích để nhờ cậy [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy không có ai để nương tựa, thật đáng thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六亲无靠
Phồn thể六親無靠
lục thân vô kháo
cô đơn không nơi nương tựa, không còn ai thân thích [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn không nơi nương tựa, không còn ai thân thích [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có người thân để dựa dẫm, cuộc sống rất khó khăn.
- 貳形tính từ
không nơi nương tựa; không ai thân thích để nhờ cậy [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy không có ai để nương tựa, thật đáng thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.