Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公益活动
公益活动
công ích hoạt động
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
- 。
Chúng tôi đã tham gia một hoạt động từ thiện.
- 貳名danh từ
hoạt động vì lợi ích cộng đồng; hoạt động công ích
- 。
Chúng tôi đã tham gia các hoạt động công ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
公益活动
Phồn thể公益活動
công ích hoạt động
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
- 。
Chúng tôi đã tham gia một hoạt động từ thiện.
- 貳名danh từ
hoạt động vì lợi ích cộng đồng; hoạt động công ích
- 。
Chúng tôi đã tham gia các hoạt động công ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.