公益活动

公益活动
gōnghuódòng
công ích hoạt động

hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện

    • Chúng tôi đã tham gia một hoạt động từ thiện.

  2. danh từ

    hoạt động vì lợi ích cộng đồng; hoạt động công ích

    • Chúng tôi đã tham gia các hoạt động công ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.