公平贸易

公平贸易
gōngpíngmào
công bình mậu dịch

thương mại công bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương mại công bằng

    • Thương mại công bằng rất quan trọng đối với các nước đang phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.