公平合理

公平合理
gōngpíng
công bình hợp lý

công bằng; cho phép; đồng ý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công bằng; cho phép; đồng ý

    • Quyết định này công bằng và hợp lý.

  2. tính từ

    công bằng và hợp lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.