Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公平合理
公平合理
công bình hợp lý
công bằng; cho phép; đồng ý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng; cho phép; đồng ý
- 。
Quyết định này công bằng và hợp lý.
- 貳形tính từ
công bằng và hợp lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
公平合理
Phồn thể公
công bình hợp lý
công bằng; cho phép; đồng ý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng; cho phép; đồng ý
- 。
Quyết định này công bằng và hợp lý.
- 貳形tính từ
công bằng và hợp lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.