Tới nội dung chính

平等

平等
píngděng
bình đẳng

bình đẳng; công bằng

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6987
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình đẳng; công bằng

    中权利、地位、待遇等相同,没有差别quánlì、dìwèi、dàiyù děng xiāngtóng,méiyǒu chābiè

    • 。

      Chúng ta nên đối xử bình đẳng với mọi người.

  2. 貳形tính từ

    ngang bằng; tương đương

    中权利、地位或机会完全相同,没有高低之分quánlì、dìwèi huò jīhuì wánquán xiāngtóng、méiyǒu gāoē zhī fēn

    • 。

      Chúng ta bình đẳng.

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu