平等
平等
bình đẳng
bình đẳng; công bằng
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6987
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình đẳng; công bằng
中权利、地位、待遇等相同,没有差别quánlì、dìwèi、dàiyù děng xiāngtóng,méiyǒu chābiè
- 。
Chúng ta nên đối xử bình đẳng với mọi người.
- 貳形tính từ
ngang bằng; tương đương
中权利、地位或机会完全相同,没有高低之分quánlì、dìwèi huò jīhuì wánquán xiāngtóng、méiyǒu gāoē zhī fēn
- 。
Chúng ta bình đẳng.
Đang tải…
平等
Phồn thể平
bình đẳng
bình đẳng; công bằng
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6987
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình đẳng; công bằng
中权利、地位、待遇等相同,没有差别quánlì、dìwèi、dàiyù děng xiāngtóng,méiyǒu chābiè
- 。
Chúng ta nên đối xử bình đẳng với mọi người.
- 貳形tính từ
ngang bằng; tương đương
中权利、地位或机会完全相同,没有高低之分quánlì、dìwèi huò jīhuì wánquán xiāngtóng、méiyǒu gāoē zhī fēn
- 。
Chúng ta bình đẳng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối