张贴

张贴
zhāngtiē
trương thiếp

dán (thông báo); niêm yết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dán (thông báo); niêm yết

    • Xin đừng dán ở đây.

  2. động từ

    chào mời; lôi kéo khách hàng

    • Họ đã dán quảng cáo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.