Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共知识分子
公共知识分子
công cộng tri thức phận tử
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
- 。
Anh ấy là một trí thức công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公共知识分子
Phồn thể公共知識分子
công cộng tri thức phận tử
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
- 。
Anh ấy là một trí thức công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.