公共安全罪

公共安全罪
gōnggòngānquánzuì
công cộng an toàn tội

tội phạm an ninh công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm an ninh công cộng

    • Tội phạm an toàn công cộng là một tội nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.