公共团体

公共团体
gōnggòngtuán
công cộng đoàn thể

tổ chức công cộng; đoàn thể công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức công cộng; đoàn thể công cộng

    • Các tổ chức công cộng phục vụ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.