公事

公事
gōngshì
công sự

việc công; công việc chính thức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10175
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc công; công việc chính thức

    与工作、职位有关的事务yǔ gōngzuò、zhíwèi yǒuguān de shìwù

    • Hôm nay anh ấy có việc công.

  2. danh từ

    công vụ; việc công; công văn giấy tờ

    与工作或政府相关的事务;公共的事情yǔ gōngzuò huò zhèngfǔ xiāngguān de shìwù;gōnggòng de shìqing

    • Anh ấy đang xử lý công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.