党同伐异

党同伐异
dǎngtóng
đảng đồng phạt dị

bè phái cùng phe, đánh kẻ khác chính kiến [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bè phái cùng phe, đánh kẻ khác chính kiến [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bè phái, không nghe ý kiến của người khác.

  2. động từ

    bè phái cùng phe, công kích kẻ khác phe [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bè phái, rất khó hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.