Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党同伐异
党同伐异
đảng đồng phạt dị
bè phái cùng phe, đánh kẻ khác chính kiến [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bè phái cùng phe, đánh kẻ khác chính kiến [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bè phái, không nghe ý kiến của người khác.
- 貳动động từ
bè phái cùng phe, công kích kẻ khác phe [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bè phái, rất khó hợp tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ党同伐异
Phồn thể黨同伐異
đảng đồng phạt dị
bè phái cùng phe, đánh kẻ khác chính kiến [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bè phái cùng phe, đánh kẻ khác chính kiến [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bè phái, không nghe ý kiến của người khác.
- 貳动động từ
bè phái cùng phe, công kích kẻ khác phe [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bè phái, rất khó hợp tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo