克里斯蒂安

克里斯蒂安
ān
khắc lý tư đế an

Kristian; Christian (tên người)

1 nghĩa#15294
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kristian; Christian (tên người)

    • Kristian là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.