- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
thị trấn Khắc Lạp Tư Kim Nặc, tỉnh Primorsky, Nga, gần biên giới Bắc Triều Tiên
thị trấn Khắc Lạp Tư Kim Nặc, tỉnh Primorsky, Nga, gần biên giới Bắc Triều Tiên
Kraskino là một thị trấn nhỏ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thị trấn Khắc Lạp Tư Kim Nặc, tỉnh Primorsky, Nga, gần biên giới Bắc Triều Tiên
thị trấn Khắc Lạp Tư Kim Nặc, tỉnh Primorsky, Nga, gần biên giới Bắc Triều Tiên
Kraskino là một thị trấn nhỏ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.