Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光荣
光荣
quang vinh
vinh quang; vẻ vang
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vinh quang; vẻ vang
中值得骄傲和尊敬的;受人敬佩的zhíde jiāoào hé zūnjìng de; shòu rén jìngpèi de
- 。
Đây là một nhiệm vụ vinh quang.
- 貳名danh từ
vinh quang; danh dự
中值得骄傲和尊敬的荣誉;受人敬仰的光彩zhíde jiāoào hé zūnjìng de róngyù;shòu rén jìngyǎng de guāngcǎi
- 。
Đây là vinh dự của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
光荣
Phồn thể光榮
quang vinh
vinh quang; vẻ vang
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vinh quang; vẻ vang
中值得骄傲和尊敬的;受人敬佩的zhíde jiāoào hé zūnjìng de; shòu rén jìngpèi de
- 。
Đây là một nhiệm vụ vinh quang.
- 貳名danh từ
vinh quang; danh dự
中值得骄傲和尊敬的荣誉;受人敬仰的光彩zhíde jiāoào hé zūnjìng de róngyù;shòu rén jìngyǎng de guāngcǎi
- 。
Đây là vinh dự của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo