Tới nội dung chính

光荣

光荣
guāngróng
quang vinh

vinh quang; vẻ vang

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vinh quang; vẻ vang

    中值得骄傲和尊敬的;受人敬佩的zhíde jiāoào hé zūnjìng de; shòu rén jìngpèi de

    • 。

      Đây là một nhiệm vụ vinh quang.

  2. 貳名danh từ

    vinh quang; danh dự

    中值得骄傲和尊敬的荣誉;受人敬仰的光彩zhíde jiāoào hé zūnjìng de róngyù;shòu rén jìngyǎng de guāngcǎi

    • 。

      Đây là vinh dự của chúng ta.

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu