Tới nội dung chính

荣耀

荣耀
róngyào
vinh diệu

vinh quang; vinh dự

1 nghĩa#4452
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vinh quang; vinh dự

    中受人尊敬和赞美的高贵地位或名誉shòu rén zūnjìng hé zànměi de gāoguì dìwèi huò míngyù

    • 。

      Đây là vinh dự của chúng tôi.

荣
róng
vinh
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu