Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
元曲四大家
Tứ Đại Gia Nguyên Khúc (bốn nhà soạn kịch lớn thời nhà Nguyên: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Đại Gia Nguyên Khúc (bốn nhà soạn kịch lớn thời nhà Nguyên: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác)
- 。
Tứ Đại Gia Nguyên Khúc là những nhà viết kịch nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tứ Đại Gia Nguyên Khúc (bốn nhà soạn kịch lớn thời nhà Nguyên: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Đại Gia Nguyên Khúc (bốn nhà soạn kịch lớn thời nhà Nguyên: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác)
- 。
Tứ Đại Gia Nguyên Khúc là những nhà viết kịch nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo