小孩子

小孩子
xiǎoháizi
tiểu hài tử

trẻ em; con

1 nghĩa#2363
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em; con

    年纪小的男孩或女孩niánjì xiǎo de nánháizi huò nǚháizi

    • Trẻ con thích chơi trò chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.