白痴

白痴
báichī
bạch si

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

2 nghĩa#1141
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    智力很低、很愚蠢的人zhìlì hěn dī、hěn yúchǔn de rén

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

  2. danh từ

    người tầm thường; kẻ nhỏ nhen (chỉ người có tài năng hoặc tầm nhìn hạn hẹp)

    智力发育不全;也指没有才能或见识的人zhìlì fāyù búquán;yě zhǐ méiyǒu cáinéng huò jiànshi de rén

    • Anh ấy không phải là đồ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.