白痴
白痴
bạch si
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
2 nghĩa#1141
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
中智力很低、很愚蠢的人zhìlì hěn dī、hěn yúchǔn de rén
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
- 貳名danh từ
người tầm thường; kẻ nhỏ nhen (chỉ người có tài năng hoặc tầm nhìn hạn hẹp)
中智力发育不全;也指没有才能或见识的人zhìlì fāyù búquán;yě zhǐ méiyǒu cáinéng huò jiànshi de rén
- 。
Anh ấy không phải là đồ ngốc.
Đang tải…
白痴
Phồn thể白
bạch si
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
2 nghĩa#1141
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
中智力很低、很愚蠢的人zhìlì hěn dī、hěn yúchǔn de rén
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
- 貳名danh từ
người tầm thường; kẻ nhỏ nhen (chỉ người có tài năng hoặc tầm nhìn hạn hẹp)
中智力发育不全;也指没有才能或见识的人zhìlì fāyù búquán;yě zhǐ méiyǒu cáinéng huò jiànshi de rén
- 。
Anh ấy không phải là đồ ngốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh