xúc
bộ nhân · 9 nét

ngắn ngủi; vội vàng; nhanh chóng (yếu tố cấu tạo từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngắn ngủi; vội vàng; nhanh chóng (yếu tố cấu tạo từ)

    • Anh ấy làm việc rất vội vàng.

  2. động từ

    thúc đẩy; thúc giục; xúc tiến

    • Xin bạn giục anh ấy đến nhanh một chút.

  3. tính từ

    (văn) gần kề; sát bên

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.