Tới nội dung chính

促

促
cù
xúc
⼈bộ nhân · 9 nét

ngắn ngủi; vội vàng; nhanh chóng (yếu tố cấu tạo từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngắn ngủi; vội vàng; nhanh chóng (yếu tố cấu tạo từ)

    • 。

      Anh ấy làm việc rất vội vàng.

  2. 貳动động từ

    thúc đẩy; thúc giục; xúc tiến

    • 。

      Xin bạn giục anh ấy đến nhanh một chút.

  3. 參形tính từ

    (văn) gần kề; sát bên

促
cù
xúc
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu