停职

停职
tíngzhí
đình chức

đình chỉ công tác; tạm đình chức

1 nghĩa#14015
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ công tác; tạm đình chức

    暂时不让某人做原来的工作zànshíshi búràng mǒurén zuò yuánlái de gōngzuò

    • Anh ấy đã bị đình chỉ công tác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.