停职
停职
đình chức
đình chỉ công tác; tạm đình chức
1 nghĩa#14015
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đình chỉ công tác; tạm đình chức
中暂时不让某人做原来的工作zànshíshi búràng mǒurén zuò yuánlái de gōngzuò
- 。
Anh ấy đã bị đình chỉ công tác.
Đang tải…
停职
Phồn thể停職
đình chức
đình chỉ công tác; tạm đình chức
1 nghĩa#14015
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đình chỉ công tác; tạm đình chức
中暂时不让某人做原来的工作zànshíshi búràng mǒurén zuò yuánlái de gōngzuò
- 。
Anh ấy đã bị đình chỉ công tác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại