Tới nội dung chính

停职

停职
tíngzhí
đình chức

đình chỉ công tác; tạm đình chức

1 nghĩa#14015
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đình chỉ công tác; tạm đình chức

    中暂时不让某人做原来的工作zànshíshi búràng mǒurén zuò yuánlái de gōngzuò

    • 。

      Anh ấy đã bị đình chỉ công tác.

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu