Tới nội dung chính

复职

复职
fùzhí
phục chức

phục chức; trở lại chức vụ cũ

1 nghĩa#27019
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phục chức; trở lại chức vụ cũ

    • 。

      Anh ấy đã phục chức.

复
fù
phục
BỘ THỦ⼢
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu