Tới nội dung chính

停泊

停泊
tíngbó
đình bạc

neo đậu; thả neo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30843
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    neo đậu; thả neo

    • 。

      Thuyền neo đậu ở cảng.

  2. 貳动động từ

    neo đậu (tàu thuyền); thả neo

  3. 參名danh từ

    neo đậu; bến đậu (tàu thuyền)

    • 。

      Cảng này có nhiều chỗ neo đậu.

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu