停泊

停泊
tíng
đình bạc

neo đậu; thả neo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30843
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    neo đậu; thả neo

    • Thuyền neo đậu ở cảng.

  2. động từ

    neo đậu (tàu thuyền); thả neo

  3. danh từ

    neo đậu; bến đậu (tàu thuyền)

    • Cảng này có nhiều chỗ neo đậu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.