海湾

海湾
hǎiwān
hải loan

vịnh; vịnh biển

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9802
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vịnh; vịnh biển

    大陆伸入海里形成的湾形水域dàlù shēnrù hǎilǐ xíngchéng de wānxíng shuǐyù

    • Vịnh biển này rất đẹp.

  2. danh từ

    vịnh; vịnh biển

    被陆地围成的大海的一部分bèi lùdì wéichéng de dàhǎi de yībùfen

  3. danh từ

    vịnh; vịnh biển

    海岸向内凹陷的地方hǎi'àn xiàngnèi āoxiàn de dìfang

    • Vịnh Ba Tư là một vịnh biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.