启航

启航
háng
khởi hàng

khởi hành; nhổ neo (tàu); cất cánh (máy bay)

1 nghĩa#26709
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi hành; nhổ neo (tàu); cất cánh (máy bay)

    • Con tàu đã khởi hành.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.