摩托车

摩托车
tuōchē
ma thác xa

xe máy; mô tô

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5388Lượng từ 辆 / 部
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe máy; mô tô

    用汽油或电力驱动、有两个轮子的交通工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng、yǒu liǎng ge lúnzi de jiāotōng gōngjù

    • Anh ấy có một chiếc xe máy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi mua được một cái mô-tô mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.