作风
tác phong; phong cách làm việc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或团体在工作中表现出来的方式和态度yīgè rén huò tuántǐ zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chūlái de fāngshì hé tàidù
- 。
Phong cách của anh ấy rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中工作和生活中表现出来的态度和方式gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de tàidù hé fāngshì
- 。
Phong cách làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或一个组织在工作和生活中表现出来的风格和态度yī gè rén huò yī gè zǔzhī zài gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de fēnggé hé tàidù
tác phong; phong cách làm việc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或团体在工作中表现出来的方式和态度yīgè rén huò tuántǐ zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chūlái de fāngshì hé tàidù
- 。
Phong cách của anh ấy rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中工作和生活中表现出来的态度和方式gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de tàidù hé fāngshì
- 。
Phong cách làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或一个组织在工作和生活中表现出来的风格和态度yī gè rén huò yī gè zǔzhī zài gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de fēnggé hé tàidù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại