作风

作风
zuòfēng
tác phong

tác phong; phong cách làm việc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11578
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    一个人或团体在工作中表现出来的方式和态度yīgè rén huò tuántǐ zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chūlái de fāngshì hé tàidù

    • Phong cách của anh ấy rất đặc biệt.

  2. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    工作和生活中表现出来的态度和方式gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de tàidù hé fāngshì

    • Phong cách làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.

  3. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    一个人或一个组织在工作和生活中表现出来的风格和态度yī gè rén huò yī gè zǔzhī zài gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de fēnggé hé tàidù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.