偏利共生

偏利共生
piāngòngshēng
thiên lợi cộng sinh

quan hệ hội sinh (sinh học); cộng sinh thiên lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quan hệ hội sinh (sinh học); cộng sinh thiên lợi

    • Cộng sinh thiên lợi là một loại quan hệ sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.