偃旗息鼓

偃旗息鼓
yǎn
yển kỳ tức cổ

hạ cờ tắt trống; (bóng) ngừng hoạt động; rút lui im lặng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cờ tắt trống; (bóng) ngừng hoạt động; rút lui im lặng [thành ngữ]

    • Họ đã ngừng tranh cãi.

  2. động từ

    cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ

    • Họ đã nhượng bộ và không còn tranh cãi nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.