Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
偃旗息鼓
偃旗息鼓
yển kỳ tức cổ
hạ cờ tắt trống; (bóng) ngừng hoạt động; rút lui im lặng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cờ tắt trống; (bóng) ngừng hoạt động; rút lui im lặng [thành ngữ]
- ,。
Họ đã ngừng tranh cãi.
- 貳动động từ
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
- ,。
Họ đã nhượng bộ và không còn tranh cãi nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ偃旗息鼓
Phồn thể偃
yển kỳ tức cổ
hạ cờ tắt trống; (bóng) ngừng hoạt động; rút lui im lặng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cờ tắt trống; (bóng) ngừng hoạt động; rút lui im lặng [thành ngữ]
- ,。
Họ đã ngừng tranh cãi.
- 貳动động từ
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
- ,。
Họ đã nhượng bộ và không còn tranh cãi nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại