诉说

诉说
shuō
tố thuyết

kể lể; tâm sự; bày tỏ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19219
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kể lể; tâm sự; bày tỏ

    • Anh ấy thích kể lại câu chuyện của mình.

  2. động từ

    kể lể; bộc bạch; giãi bày

    • Anh ấy thích kể câu chuyện của mình.

  3. động từ

    kể lể; tâm sự; trần tình

  4. động từ

    kể lể; thổ lộ; (bóng) chứng minh cho (lịch sử quá khứ)

    • Bức tranh này kể một câu chuyện cổ xưa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.