倾吐

倾吐
qīng
khuynh thổ

trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)

    • Cô ấy đã trút bầu tâm sự với tôi về những phiền muộn của mình.

  2. động từ

    trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)

  3. động từ

    trút bầu tâm sự; thổ lộ hết lòng

    • Anh ấy đã trút hết những lời trong lòng ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.