债台高筑

债台高筑
zhàitáigāozhù
trái đài cao trúc

nợ chồng chất như núi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nợ chồng chất như núi [thành ngữ]

    • Anh ấy nợ nần chồng chất, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.