借机

借机
jiè
tá cơ

nhân cơ hội; thừa thế

1 nghĩa#46238
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhân cơ hội; thừa thế

    • Anh ấy đã nhân cơ hội rời đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.