敛财

敛财
liǎncái
liễm tài

vơ vét của cải; tích lũy tài sản (bất chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét của cải; tích lũy tài sản (bất chính)

    • Anh ta tích lũy của cải bằng phương tiện bất hợp pháp.

  2. động từ

    vơ vét tiền; cào tiền vào

    • Anh ta sống một cuộc sống giàu có nhờ vơ vét tiền bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.