Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
/
捞钱
捞钱
lao tiền
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
- 。
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền.
- 貳动động từ
vơ vét tiền bạc; kiếm tiền bằng thủ đoạn xấu xa
- 。
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền (bất chính).
- 參动động từ
kiếm chác; vơ vét tiền
- 。
Anh ta luôn muốn kiếm tiền nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捞钱
Phồn thể撈錢
lao tiền
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
- 。
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền.
- 貳动động từ
vơ vét tiền bạc; kiếm tiền bằng thủ đoạn xấu xa
- 。
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền (bất chính).
- 參动động từ
kiếm chác; vơ vét tiền
- 。
Anh ta luôn muốn kiếm tiền nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)