捞钱

捞钱
lāoqián
lao tiền

vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc

    • Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền.

  2. động từ

    vơ vét tiền bạc; kiếm tiền bằng thủ đoạn xấu xa

    • Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền (bất chính).

  3. động từ

    kiếm chác; vơ vét tiền

    • Anh ta luôn muốn kiếm tiền nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.