倒果为因

倒果为因
dàoguǒwéiyīn
đáo quả vi nhân

lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo ngược nhân quả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo ngược nhân quả [thành ngữ]

    • Bạn đang đảo ngược nhân quả.

  2. động từ

    lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo nhân quả [thành ngữ]

    • Bạn đang đặt xe trước ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.