倒抽一口气

倒抽一口气
dàochōukǒu
đáo trừu nhất khẩu khí

hít một hơi mạnh (vì bất ngờ, hoảng sợ...); giật mình rút một hơi thở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hít một hơi mạnh (vì bất ngờ, hoảng sợ...); giật mình rút một hơi thở

    • Cô ấy hít một hơi, sợ đến mức không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.