倒卖

倒卖
dǎomài
đảo mại

buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi

    • Anh ta bán lại vé tàu.

  2. động từ

    mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi

    • Anh ta bị bắt vì đầu cơ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.