修昔底德

修昔底德
Xiū
tu tích để đức

Thucydides (khoảng 455 – 400 TCN), nhà sử học Hy Lạp, tác giả bộ Lịch sử chiến tranh Peloponnese

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thucydides (khoảng 455 – 400 TCN), nhà sử học Hy Lạp, tác giả bộ Lịch sử chiến tranh Peloponnese

    • Thucydides là một nhà sử học Hy Lạp cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.