信赖区间

信赖区间
xìnlàijiān
tín lại khu gian

khoảng tin cậy (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng tin cậy (thống kê)

    • Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.