信托

信托
xìntuō
tín thác

tín thác; ủy thác (tài chính)

2 nghĩa#16346
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín thác; ủy thác (tài chính)

    • Tín thác là một công cụ tài chính.

  2. động từ

    giao phó; ủy thác

    • Tôi tin tưởng bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.