信息茧房

信息茧房
xìnjiǎnfáng
tín tức kiển phòng

buồng kén thông tin; phòng vọng (thuật ngữ mạng chỉ hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin đồng thuận với quan điểm sẵn có)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng kén thông tin; phòng vọng (thuật ngữ mạng chỉ hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin đồng thuận với quan điểm sẵn có)

    • Phòng thông tin sẽ hạn chế tầm nhìn của mọi người.

  2. danh từ

    buồng kén thông tin; bong bóng lọc thông tin (hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin phù hợp với quan điểm của mình)

    • Hộp thông tin sẽ hạn chế tầm nhìn của mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.