信使核糖核酸

信使核糖核酸
xìnshǐtángsuān
tín sử hạch đường hạch toan

RNA thông tin; mRNA

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    RNA thông tin; mRNA

    • mRNA là chìa khóa để truyền thông tin di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.