信不过

信不过
xìnguò
tín bất quá

không tin tưởng; không tin được

2 nghĩa#21445
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. không tin tưởng; không tin được

  2. động từ

    không tin tưởng được; đáng ngờ

    • Tôi không tin tưởng anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.